Mục đích: Tài liệu này mô tả logic vận hành nội bộ của
📋 Chức năng Chiến dịch Marketing. Nội dung bao gồm quy trình quản lý chiến dịch và quảng cáo nhằm tạo và sàng lọc lead trước khi bàn giao sang 📋 Chức năng Sales.Tại sao điều này quan trọng
📋 Chức năng này thiết lập một quy trình chuẩn hóa và đo lường được cho toàn bộ hoạt động quảng cáo. Mọi quảng cáo đều được theo dõi nhất quán nhờ cơ chế tự động tạo UTM, cung cấp dữ liệu rõ ràng về hiệu quả chiến dịch. Về mặt chiến lược, điều này cho phép tính toán chính xác chi phí trên mỗi lead và tổng ROI của ngân sách marketing. Đối với đội ngũ marketing, quy trình tạo và duyệt quảng cáo được tinh gọn, giảm thao tác thủ công và giúp tập trung vào hiệu quả chiến dịch.Bức tranh tổng thể
Về mặt kiến trúc,
📋 Chức năng này là điểm khởi đầu của hành trình khách hàng. Nó được xây dựng xoay quanh hai 🧊 Object cốt lõi: 🧊 Chiến dịch Marketing và Object con 🧊︎ Quảng cáo. Đầu ra chính là một lead đủ điều kiện, kích hoạt việc tạo 🧊 Khách hàng trong 📋 Chức năng CRM phía sau thông qua quy tắc tự động hóa. Điều này tạo ra dòng chảy dữ liệu liền mạch từ lần hiển thị quảng cáo đầu tiên đến giao dịch cuối cùng.LOẠI OBJECT & QUY TRÌNH LÀM VIỆC
1. 🧊 Chiến dịch Marketing (Object Chuẩn)
- Mô tả quy trình: Đóng vai trò bản ghi chủ cho một sáng kiến marketing chiến lược. Object này nhóm nhiều
🧊︎ Quảng cáo, xác định mục tiêu và ngân sách tổng thể, đồng thời theo dõi hiệu quả chung của sáng kiến trên tất cả các kênh. - Ví dụ: Chiến dịch “Scandinavian Simplicity”, được thiết kế để thu hút lead mới cho dịch vụ thiết kế nội thất tối giản của LAIKA bằng cách truyền tải sự ấm áp, công năng và đường nét tinh gọn.
- Quy trình
- Chi tiết trạng thái
- Trường dữ liệu
Quy trình Chiến dịch

2. 🧊︎ Quảng cáo (Object Con)
- Mô tả quy trình: Đại diện cho một phiên bản sáng tạo cụ thể trong một
🧊 Chiến dịchcha. Đây là Object vận hành chứa nội dung quảng cáo, tài sản hình ảnh, thông số nhắm mục tiêu, và mã theo dõiad_keyduy nhất — yếu tố thiết yếu để quy kết lead về nguồn. - Ví dụ: Một mẫu quảng cáo Facebook cụ thể thuộc chiến dịch “Scandinavian Simplicity”, sử dụng ảnh phòng khách hiện đại tràn ngập ánh sáng. Object
🧊︎ Quảng cáonày chứa mã định danh duy nhấtad_key: MKT-236, được nhúng vào URL để theo dõi mọi lead mà nó tạo ra.
- Quy trình
- Chi tiết trạng thái
- Trường dữ liệu
Quy trình Quảng cáo

MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC OBJECT
| Loại quan hệ | Kết nối | Mô tả |
|---|---|---|
| Cha-Con | 🧊 Chiến dịch Marketing → 🧊︎ Quảng cáo | Mỗi 🧊 Chiến dịch Marketing có thể chứa nhiều Object 🧊︎ Quảng cáo. |
TỰ ĐỘNG HÓA

- Trong Chức năng
- Liên Chức năng
- Liên Hệ thống
Bảng dưới đây mô tả các quy tắc tự động hóa chạy hoàn toàn trong
⏹️ Marketing Space để quản lý dữ liệu chiến dịch và nâng cao hiệu quả vận hành.| ID | Tên quy tắc | Điều kiện kích hoạt | Hành động | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| IN-01 | Tạo Ad Key | Tạo mới: Một 🧊︎ Quảng cáo được tạo | Cập nhật: 🧊︎ Quảng cáo | Tự động tạo và gán một ad_key duy nhất cho 🧊︎ Quảng cáo để phục vụ theo dõi bên ngoài. Ví dụ, mã MKT-236 được tạo cho quảng cáo 'Scandinavian Simplicity'. |
| IN-02 | Tổng hợp chi phí Quảng cáo lên Chiến dịch | Cập nhật: Trường Chi phí thực tế của 🧊︎ Quảng cáo | Cập nhật: 🧊 Chiến dịch | Khi Chi phí thực tế của một 🧊︎ Quảng cáo được cập nhật, quy tắc này tự động tổng hợp tổng chi phí lên trường Chi phí thực tế của 🧊 Chiến dịch cha. |
WORKVIEW, DASHBOARD, BỘ LỌC & NHẮC NHỞ
- Workview
- Dashboard
- Bộ lọc
| Workview | Mô tả | Cấu hình dữ liệu |
|---|---|---|
| 1. Kanban Pipeline Quảng cáo | Hiển thị tất cả Object 🧊︎ Quảng cáo dưới dạng thẻ, sắp xếp theo cột trạng thái (Draft, Pending, Active, v.v.). | Tất cả Object 🧊︎ Quảng cáo, nhóm theo trạng thái, sắp xếp theo ngày tạo. |
VAI TRÒ, PHÂN QUYỀN & THÔNG BÁO
- Vai trò sử dụng: Tham chiếu Vai trò Toàn cục đã định nghĩa:
Marketing Manager,Marketing Executive. - Sơ đồ phân quyền: Sử dụng Sơ đồ Toàn cục 3: Phân quyền Vừa phải.
- Sơ đồ thông báo: Sử dụng Sơ đồ Toàn cục 2: Thông báo Tất cả Bên liên quan.
Tiếp theo?
- Chức năng CRM (Kinh doanh): Xem điều gì xảy ra ở giai đoạn tiếp theo sau khi Chức năng này tạo ra lead đủ điều kiện.